Thao Ngo IELTS STUDENT'S EDITIONMTESOL · IELTS-AI TRAINER · Achieve IELTS – Upgrade Your Future
Thầy Ngô Đức Thảo
IELTS Writing Task 1Process DiagramBands 4.5 · 5.5 · 6.5 · 7.5STUDENT'S EDITION

How a Tsunami Develops

Đọc quy trình → học từ vựng và khung câu → tự viết từng câu → ghép thành bài → so với bài mẫu.

The Task

The diagram below shows how a tsunami develops.

Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.

Write at least 150 words.

How a tsunami develops1Earthquake underthe sea2Sea floor pusheswater up3Waves race acrossthe oceanup to 800 km/h · under 1 m high4Waves slow downand grow tallerup to 30 m high5Sea draws backfrom the beach6Giant wave floodsthe coast*tectonic plates: huge pieces of the Earth's surface. Speeds and heights are approximate.
← vuốt ngang để xem hết · hoặc bấm 🔍 để phóng to →
Cách học bài này: chọn band ở thanh Band Standard. Bài không đưa câu mẫu: em được cho quy trình, từ vựng và khung câu, rồi tự viết từng câu. Band càng cao, gợi ý càng ít. Bài mẫu chỉ mở ở cuối, sau khi em đã viết xong.
1 Đọc sơ đồ2 Từ vựng3 Khung câu4 Linkers5 Tự viết câu6 Introduction7 Overview8 Viết bài & so mẫu

1Read the Diagram – Tự khám phá quy trình

Nhìn sơ đồ ở phần The Task và tự trả lời. Chưa viết câu nào, chỉ cần hiểu quy trình.

1A · Đây là quy trình gì?

Gõ số hoặc chọn đáp án.

  1. How many stages are there?
  2. Is it a natural or a man-made process?
  3. Is it linear (start → end) or cyclical (it repeats)?
  4. So, which voice will you use for almost every stage?

1B · Chi tiết nằm ở giai đoạn nào?

Những chi tiết này phải có trong phần Body. Chọn đúng giai đoạn.

  1. tectonic plates move suddenly →
  2. a huge amount of water is lifted →
  3. up to 800 km/h →
  4. less than 1 m high →
  5. up to 30 m high →
  6. a warning sign →
  7. buildings are damaged →
Cẩn thận: Có hai cặp số trái ngược: ngoài khơi sóng nhanh (800 km/h) nhưng thấp (<1 m); gần bờ sóng chậm nhưng cao (30 m).

1C · Đầu vào – sản phẩm trung gian – đầu ra

  1. What starts the process:
  2. What happens to the waves in shallow water:
  3. The warning sign:
  4. Final result:

1D · Tự chia quy trình thành 2 giai đoạn lớn

Sơ đồ bản này không ghi phase. Em phải tự tìm chỗ chia. Gợi ý: sóng ở đâu – ngoài đại dương sâu hay đã tới gần bờ?

  1. Phase 1 ends after…
  2. Best name for Phase 1:
  3. Best name for Phase 2:
Vì sao chia sau Stage 3? Stage 1–3 diễn ra ngoài đại dương: động đất → nước bị đẩy lên → sóng lan đi. Stage 4–6 diễn ra ở bờ biển: sóng cao lên, biển rút, sóng tràn vào. Hai phase này em sẽ dùng cho Overview (band 6.5+) và để chia Body 1 / Body 2.

2Word Bank – Kho từ vựng theo giai đoạn

Chỉ có từ và cụm từ, không có câu. Chạm vào từ để nghe. Thẻ đậm là từ của band em; thẻ mờ là từ để nâng band.

N · nounV · verb → formcollocation
1Undersea earthquakeĐộng đất dưới đáy biển
📌 tectonic plates* on the sea floor move suddenly
2Seabed risesĐáy biển nâng nước lên
📌 the sea floor is pushed up · a huge amount of water is lifted
3Waves spreadSóng lan khắp đại dương
📌 waves travel across the deep ocean · up to 800 km/h · less than 1 m high
4Approaching the coastSóng chậm lại và cao lên
📌 shallow water near the coast · waves slow down · grow up to 30 m high
5Sea draws backNước biển rút ra xa
📌 water pulls back from the shore · a warning sign
6Wave hits landSóng lớn tràn vào bờ
📌 a huge wave floods the land · damages buildings

2A · Động từ → dạng đúng

Gõ dạng đúng. Cẩn thận với động từ bất quy tắc.

  1. happen →
  2. move →
  3. rise →
  4. push →
  5. travel →
  6. spread →
  7. slow down →
  8. grow →
  9. draw back →
  10. hit →
  11. flood →
  12. damage →

2B · Giới từ / từ đi kèm

Gõ từ còn thiếu.

  1. an earthquake the sea
  2. travel the deep ocean
  3. speeds of up to 800 km/h
  4. grow to 30 metres high
  5. draw back the shore
  6. a wall water
  7. cause damage buildings
  8. crash the coast

3Sentence Templates – Khung câu dùng chung

Các khung này dùng được cho mọi giai đoạn. Ví dụ cố ý lấy từ quy trình khác. Nhiệm vụ của em là chuyển khung sang đề này.

T1Band 4.5+
Linker + S + V(s) + in / on / into + N
Ví dụ (frog life cycle): First, the female frog lays eggs in the water.
T2Band 4.5+
S + turns into / becomes + N
Ví dụ (butterfly life cycle): Next, the caterpillar turns into a pupa.
T3Band 4.5+
After + time, S + V(s) …
Ví dụ (silkworm life cycle): After ten days, the eggs hatch into small larvae.
T4Band 5.5+
S + V(s) + and + V(s) …
Ví dụ (salmon life cycle): The young fish grow and move to the sea.
T5Band 5.5+
…, which + V(s) …
Ví dụ (water cycle): The sun heats the sea, which causes water to evaporate.
T6Band 5.5+
S + is/are + V3 + (by + N) – something is done to it
Ví dụ (bird life cycle): The eggs are protected by both parents.
T7Band 6.5+
The cycle begins when + S + V(s) …
Ví dụ (butterfly life cycle): The cycle begins when a female butterfly lays eggs on a leaf.
T8Band 6.5+
Once + S + V(s), S + V(s) …
Ví dụ (frog life cycle): Once the tadpoles grow legs, they leave the water.
T9Band 6.5+
…, where + S + V(s) …
Ví dụ (salmon life cycle): The adults swim back to the river, where they lay their eggs.
T10Band 6.5+
Over a period of + time, S + V(s) …
Ví dụ (silkworm life cycle): Over a period of four weeks, the larvae feed on leaves.
T11Band 7.5+
The cycle commences with + the + N + of + N
Ví dụ (honeybee life cycle): The cycle commences with the laying of eggs by the queen.
T12Band 7.5+
S + V(s), V-ing + … (result)
Ví dụ (water cycle): The vapour condenses, forming clouds.
T13Band 7.5+
Having + V3, S + V(s) …
Ví dụ (butterfly life cycle): Having emerged from the chrysalis, the butterfly dries its wings.
T14Band 7.5+
…, at which point + S + V(s) …
Ví dụ (frog life cycle): The tail disappears, at which point the froglet becomes an adult.
T15Band 7.5+
…, thereby + V-ing …
Ví dụ (water cycle): The rain flows back into the sea, thereby completing the cycle.
Quy tắc vàng: mỗi câu một khung khác nhau. Câu nào cũng theo T1 thì bài chỉ dừng ở band 4.5–5.0.

4Linkers – Từ nối theo band 6.5

Mỗi giai đoạn dùng một linker khác nhau, đừng viết “Then … Then … Then”.

Beginning

  • First
  • To start with

Next step

  • Next
  • Then
  • After that

New part

  • In the second part, …

Ending

  • Finally

Joining

  • … and + V
  • … to + V (purpose)

4A · Điền linker – đoạn văn về “The life of a butterfly”

Đây là quy trình khác. Chọn linker cho từng chỗ trống, không lặp lại linker.

, a butterfly lays eggs on a leaf. , small caterpillars come out of the eggs. , the caterpillars eat leaves and grow. , each caterpillar makes a hard case. , a new butterfly comes out.

Beginning

  • To begin with
  • First of all

Next step

  • After that / After this
  • Next
  • Then

New phase

  • In the second stage, …

Ending

  • Finally

Joining

  • …, and then …
  • … called + N
  • …, which …

4A · Điền linker – đoạn văn về “The water cycle”

Đây là quy trình khác. Chọn linker cho từng chỗ trống, không lặp lại linker.

, the sun heats the sea, makes water evaporate. The vapour rises cools. , it forms small drops clouds. , the water falls as rain.

Beginning

  • The process / cycle begins when …
  • The process begins with + N

Next step

  • Following this
  • Subsequently
  • Next

Time clauses

  • Once + V3 / clause
  • After + N / V-ing

Inside a stage

  • …, where + clause
  • …, which + verb
  • … known as + N

New phase

  • Turning to the second phase, …

Ending

  • In the final stage, …
  • …, so the cycle begins again

4A · Điền linker – đoạn văn về “The life cycle of a frog”

Đây là quy trình khác. Chọn linker cho từng chỗ trống, không lặp lại linker.

a female frog lays eggs in a pond. , the eggs hatch into tadpoles, breathe through gills. they grow back legs, the tadpoles start to change. the second phase, the young frogs move to the land, they lose their tails. , the adult frogs return to the water.

Beginning

  • The process commences with + the + N of + N

Time

  • Once + V3 (Once melted, …)
  • Following + N (Following this stage, …)
  • Having + V3, …

Next step

  • Subsequently
  • To complete the … phase, …

Result phrases

  • …, leaving only + N
  • …, producing + N
  • …, resulting in + N

Naming

  • … referred to as + N

Ending

  • In the final stage, …
  • … culminating in + N
  • …, thereby + V-ing

4A · Điền linker – đoạn văn về “The life cycle of a salmon”

Đây là quy trình khác. Chọn linker cho từng chỗ trống, không lặp lại linker.

The cycle the laying of eggs in a river. , the eggs hatch, into small fish. grown for two years, the fish swim to the sea, they become adults. They later return to the river, they lay eggs, completing the cycle.

5Build Your Sentences – Tự viết từng câu 6.5

Mỗi giai đoạn viết một câu. Các ô bên dưới tự sáng lên khi câu của em có động từ hiện tại, có chi tiết từ sơ đồ và dùng linker chưa lặp. Bài tự lưu trên máy.

Band 4.5 có câu mở đầu · 5.5 có động từ + khung · 6.5 chỉ có khung · 7.5 tự chọn hoàn toàn.
🆘 Bí quá? Nhập Password 1 thầy cô cho để xem gợi ý tiếng Việt (em vẫn phải tự dịch):
1Undersea earthquake📌 tectonic plates* on the sea floor move suddenly

✏️ Mở câu: First, an earthquake …

🔑 Động từ: happen → ? · Khung: T1

🔑 Động từ gợi ý: happen · move · Khung: T1 · T4

🧩 Khung gợi ý: T7. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words
2Seabed rises📌 the sea floor is pushed up · a huge amount of water is lifted

✏️ Mở câu: Next, the sea floor …

🔑 Động từ: go up → ? · push → ? · Khung: T5

🔑 Động từ gợi ý: push · rise · Khung: T5 · T6

🧩 Khung gợi ý: T5 · T8. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words
3Waves spread📌 waves travel across the deep ocean · up to 800 km/h · less than 1 m high

✏️ Mở câu: Then, waves …

🔑 Động từ: move → ? · Khung: T1

🔑 Động từ gợi ý: travel · spread · Khung: T4

🧩 Khung gợi ý: T5 · T8. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words
Phase 2 bắt đầu, nhớ báo hiệu chuyển giai đoạn
4Approaching the coast📌 shallow water near the coast · waves slow down · grow up to 30 m high

✏️ Mở câu: In the second part, near the coast, …

🔑 Động từ: slow down → ? · get → ? · Khung: T4

🔑 Động từ gợi ý: slow down · grow · Khung: T4 · T5

🧩 Khung gợi ý: T4 + Turning to …. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words
5Sea draws back📌 water pulls back from the shore · a warning sign

✏️ Mở câu: After that, the sea …

🔑 Động từ: go back → ? · Khung: T1

🔑 Động từ gợi ý: pull back · Khung: T5

🧩 Khung gợi ý: T5 · T8. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words
6Wave hits land📌 a huge wave floods the land · damages buildings

✏️ Mở câu: Finally, a big wave …

🔑 Động từ: hit → ? · break → ? · Khung: T1 · T4

🔑 Động từ gợi ý: hit · flood · damage · Khung: T4 · T5

🧩 Khung gợi ý: T5 · T9. Từ vựng xem Bước 2.

🧩 Tự chọn khung ở Bước 3. Câu này phải khác cấu trúc với câu trước.

động từ hiện tạichi tiết sơ đồlinker mới0 words

6Introduction – Paraphrase đề bài 6.5

Viết lại câu đề bằng cách nói khác. Không chép nguyên câu đề.

The diagram below shows how a tsunami develops.

6A · Chọn cách nói khác phù hợp

Có thể có nhiều đáp án đúng.

  1. shows →
  2. below →
  3. how a tsunami develops →
Giữ nguyên: “tsunami”, “tectonic plates” là từ chuyên môn, giữ nguyên. Danh từ hoá nâng band: the collection of …, the production of …
Khung Introduction · Band 4.5The diagram shows how what? verb, from V-ing … to V-ing ….
Khung Introduction · Band 5.5The diagram reporting verb how …, from the N of … to the N of ….
Khung Introduction · Band 6.5The diagram reporting verb how …, starting with N phrase and ending with N phrase.
Khung Introduction · Band 7.5The given diagram precise verb the process by which …, from N phrase to N phrase.

6B · Viết Introduction của em

Một câu, khoảng 20–35 từ.

1 câuđã paraphrasekhông số liệu0 words

7Overview – Bức tranh tổng thể 6.5

Overview nêu số giai đoạn, điểm đầu – điểm cuối, và (band 6.5+) hai phase em tìm ở Bước 1D. Không đưa chi tiết: 800 km/h, 1 m, 30 m, tectonic plates.

7A · Overview nào đúng?

B. A có số liệu (thuộc Body). C là ý kiến cá nhân. B nêu số giai đoạn, 2 phase, điểm đầu – cuối.

7B · Câu này sai ở đâu?

  1. “Overall, there are six stages, and the waves can be 30 metres high.” →
  2. “Overall, tsunamis are terrifying and governments must prepare for them.” →
  3. “Overall, the process begins with an earthquake and ends with flooding on the coast.” →
Khung Overview · Band 4.5Overall, there are number steps in this process. It starts with V-ing / N and finishes with V-ing / N.
Khung Overview · Band 5.5Overall, there are number stages in the process. The first number stages do A, and the last number do B. The process begins with V-ing and ends with the + N of + N.
Khung Overview · Band 6.5Overall, there are number stages in the process, which can be divided into two main phases: phase A and phase B. The process begins with the + N of + N and ends with the + N of + N.
Khung Overview · Band 7.5Overall, the process comprises number distinct stages, which fall into two main phases – A and B – commencing with the + N of + N and culminating in the + N of + N.

7C · Viết Overview của em

Theo khung band của em, khoảng 25–50 từ.

Overall,số giai đoạnđầu – cuối2 phase (6.5+)không chi tiết0 words

8Write & Compare – Viết bài và so với mẫu 6.5

Bố cục: Introduction → Overview → Body 1 (Stages 1–3) → Body 2 (Stages 4–6). Bấm Gom bài để lấy câu em đã viết ở Bước 5–7, rồi sửa lại thành đoạn văn liền mạch.

Introduction

Overview

Body 1 – Stages 1–3

Body 2 – Stages 4–6

Câu đầu phải báo hiệu chuyển phase.

Tổng: 0 words · mục tiêu band 6.5:

Tự chấm trước khi xem mẫu

Đọc Band Standard, rồi chọn band em nghĩ mình đạt cho từng tiêu chí.

  1. Task Achievement:
  2. Coherence & Cohesion:
  3. Lexical Resource:
  4. Grammar Range & Accuracy:

★ Model Answer

🔒 Bài mẫu đang khoá. Viết xong bài của em, rồi nhập Password 2 thầy cô cho:

Phản tư · 3 điểm bài mẫu khác bài em